仁慈
[rén cí] [仁 慈]
nhân từ; từ thiện; tử tế
仁爱慈善,心地善良。
这位长辈一生仁慈,经常出资资助贫困学生。
zhè wèi zhǎng bèi yì shēng rén cí, jīng cháng chū zī zī zhù pín kùn xué shēng.Vị tiền bối này cả đời nhân từ, thường xuyên bỏ tiền hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn.
[rén cí] [仁 慈]
nhân từ; từ thiện; tử tế
仁爱慈善,心地善良。
这位长辈一生仁慈,经常出资资助贫困学生。
zhè wèi zhǎng bèi yì shēng rén cí, jīng cháng chū zī zī zhù pín kùn xué shēng.Vị tiền bối này cả đời nhân từ, thường xuyên bỏ tiền hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn.