XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

残忍【殘忍】

[cán rěn] [残 忍]

tàn nhẫn; độc ác; không thương tiếc

凶狠毒辣,没有同情心。

虐待小动物是一种非常残忍的行为。

nüè dài xiǎo dòng wù shì yì zhǒng fēi cháng cán rěn de xíng wéi.

Ngược đãi động vật nhỏ là một hành vi rất tàn nhẫn.

那个无辜的商人被残忍地杀害了。

nà ge wú gū de shāng rén bèi cán rěn dì shā hài le.

Thương nhân vô tội đó đã bị sát hại một cách tàn nhẫn.

受害者家属仇恨凶手的残忍行径。

shòu hài zhě jiā shǔ chóu hèn xiōng shǒu de cán rěn xíng jìng.

Gia đình nạn nhân căm thù hành vi tàn nhẫn của hung thủ.

那个残忍的罪犯简直就是一个野兽。

nà ge cán rěn de zuì fàn jiǎn zhí jiù shì yí gè yě shòu.

Tên tội phạm dã man đó chẳng khác nào một kẻ dã thú.