残【殘】
[cán]
1.tàn; héo; không còn nguyên vẹn
破损、残缺或凋谢。
经过了一阵暴风雨,院子里的花都残了。
jīng guò le yí zhèn bào fēng yǔ, yuàn zi lǐ de huā dōu cán le.Trải qua một trận bão, hoa trong vườn đều đã tàn rụi.
2.tàn tật; khuyết tật
肢体有缺陷。
他虽身残,但自立自强的精神令人佩服。
tā suī shēn cán, dàn zì lì zì qiáng de jīng shén lìng rén pèi fú.Dù tàn tật nhưng tinh thần tự lập kiên cường của anh ấy khiến người khác khâm phục.
3.còn sót lại; sắp hết
剩余的;将尽的。
初春时节,山谷里还能看到几片残雪。
chū chūn shí jié, shān gǔ lǐ hái néng kàn dào jǐ piàn cán xuě.Vào tiết đầu xuân, trong thung lũng vẫn còn thấy vài mảng tuyết sót lại.
确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。
què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số战争摧残了无数人的身心健康。
zhàn zhēng cuī cán le wú shù rén de shēn xīn jiàn kāng.Chiến tranh đã tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số người.
它可以识别石头上风化的汉字,特别是那些拓本残卷。
tā kě yǐ shí bié shí tou shàng fēng huà de hàn zì, tè bié shì nà xiē tà běn cán juàn.Nó có thể nhận diện chữ Hán bị phong hóa trên đá, đặc biệt là những bản dập tàn quyển đó.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定