残疾人【殘疾人】
[cán jí rén] [残 疾 NHÂN]
người khuyết tật
身体或心理机能有缺陷的人。
公共场所应当完善各种方便残疾人的无障碍设施。
gōng gòng chǎng suǒ yīng dāng wán shàn gè zhǒng fāng biàn cán jí rén de wú zhàng ài shè shī.Nơi công cộng cần hoàn thiện các tiện ích không rào cản thuận tiện cho người khuyết tật.
政府为残疾人提供了就业保障。
zhèng fǔ wèi cán jí rén tí gōng le jiù yè bǎo zhàng.Chính phủ bảo đảm việc làm cho người khuyết tật.
门口设了斜坡,便于残疾人进出。
mén kǒu shè le xié pō, biàn yú cán jí rén jìn chū.Cửa có lối dốc, tiện cho người khuyết tật ra vào.
社会各界都应该关爱残疾人。
shè huì gè jiè dōu yīng gāi guān ài cán jí rén.Các giới trong xã hội đều nên quan tâm chăm sóc người khuyết tật.