残缺
[cán quē] [残 缺]
không còn nguyên vẹn; thiếu khuyết
缺失不完整
这幅古代画卷虽然残缺,但依然很有价值。
zhè fú gǔ dài huà juàn suī rán cán quē, dàn yī rán hěn yǒu jià zhí.Bức tranh cuộn cổ đại này tuy không còn nguyên vẹn nhưng vẫn rất có giá trị.
không trọn vẹn; khiếm khuyết
指缺少一部分,不完整
残缺的家庭给孩子的成长带来了不可磨灭的影响。
cán quē de jiā tíng gěi hái zi de chéng zhǎng dài lái le bù kě mó miè de yǐng xiǎng.Gia đình không trọn vẹn đã mang lại ảnh hưởng không thể xóa nhòa đối với sự trưởng thành của đứa trẻ.
确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。
què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số补建城楼?可是我们目前掌握的明代建筑图纸残缺不全,你确定要这么做吗?
bǔ jiàn chéng lóu? kě shì wǒ men mù qián zhǎng wò de míng dài jiàn zhù tú zhǐ cán quē bù quán, nǐ què dìng yào zhè me zuò ma?Xây dựng lại lầu thành ư? Nhưng bản vẽ kiến trúc thời Minh mà chúng ta nắm được hiện tại không còn nguyên vẹn, cậu chắc chắn muốn làm thế sao?
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…主要是单凭字形形态去比对那些碎片,很多残缺的卜辞根本无法拼合在一起。
zhǔ yào shi dān píng zì xíng xíng tài qù bǐ duì nà xiē suì piàn, hěn duō cán quē de bǔ cí gēn běn wú fǎ pīn hé zài yì qǐ.Chủ yếu là chỉ dựa vào hình thái chữ viết để đối chiếu những mảnh vỡ đó, nhiều bói từ bị khuyết thiếu căn bản không thể ghép lại với nhau.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余