紧缺【緊缺】
[jǐn quē] [紧 缺]
thiếu hụt; khan hiếm
物资或人员极度匮乏短缺
由于行业快速发展,高水平翻译人才十分紧缺。
yóu yú háng yè kuài sù fā zhǎn, gāo shuǐ píng fān yì rén cái shí fēn jǐn quē.Do ngành phát triển nhanh chóng, nhân tài phiên dịch trình độ cao vô cùng khan hiếm.
好提议!不过在人员配置上,我们团队目前博士后人手比较紧缺。
hǎo tí yì! bú guò zài rén yuán pèi zhì shàng, wǒ men tuán duì mù qián bó shì hòu rén shǒu bǐ jiào jǐn quē.Đề xuất hay! Nhưng về phân bổ nhân sự, nhóm chúng tôi hiện khá thiếu nghiên cứu sinh sau tiến sĩ.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung对啊!另外经费也很紧缺,光靠民间自筹,根本无法维持大型仪式。
duì a! lìng wài jīng fèi yě hěn jǐn quē, guāng kào mín jiān zì chóu, gēn běn wú fǎ wéi chí dà xíng yí shì.Đúng vậy! Ngoài ra kinh phí cũng rất thiếu thốn, chỉ dựa vào dân tự quyên góp thì không thể duy trì nghi lễ lớn.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống这太严峻了。那里的医疗资源原本就紧缺,兼之交通管制导致物资进退两难。
zhè tài yán jùn le. nà lǐ de yī liáo zī yuán yuán běn jiù jǐn quē, jiān zhī jiāo tōng guǎn zhì dǎo zhì wù zī jìn tuì liǎng nán.Tình hình này quá gay gắt. Tài nguyên y tế ở đó vốn dĩ đã thiếu hụt, thêm vào đó kiểm soát giao thông khiến vật tư tiến thoái lưỡng nan.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之