紧密【緊密】
[jǐn mì] [紧 密]
1.gần gũi không tách rời
关系密切,不可分开。
这两件事情之间联系很紧密。
zhè liǎng jiàn shì qíng zhī jiān lián xì hěn jǐn mì.Hai sự việc này có mối liên hệ rất chặt chẽ với nhau.
2.khít khao; dày đặc
结构或缝隙十分细密,没有空隙。
这里的木材纹理十分紧密。
zhè lǐ de mù cái wén lǐ shí fēn jǐn mì.Vân gỗ ở đây vô cùng khít chặt.
确实如此。只有工程师和音乐家紧密合作,才能达到最好的效果。
què shí rú cǐ. zhǐ yǒu gōng chéng shī hé yīn yuè jiā jǐn mì hé zuò, cái néng dá dào zuì hǎo de xiào guǒ.Quả thực là vậy. Chỉ có kỹ sư và nhạc sĩ hợp tác chặt chẽ, mới có thể đạt được hiệu quả tốt nhất.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了没错。关键在于把握机遇,把个人成长与行业需求紧密结合起来。
méi cuò. guān jiàn zài yú bǎ wò jī yù, bǎ gè rén chéng zhǎng yǔ háng yè xū qiú jǐn mì jié hé qǐ lái.Không sai. Mấu chốt nằm ở chỗ nắm bắt cơ hội, gắn kết chặt chẽ sự phát triển cá nhân với nhu cầu của ngành nghề.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế研发团队与生产部门紧密协同。
yán fā tuán duì yǔ shēng chǎn bù mén jǐn mì xié tóng.Đội ngũ nghiên cứu phát triển và bộ phận sản xuất phối hợp chặt chẽ.