严密【嚴密】
[yán mì] [严 密]
nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
周密紧凑,毫无疏漏。
警方制定了严密的安保方案,以确保峰会期间万无一失。
jǐng fāng zhì dìng le yán mì de ān bǎo fāng àn, yǐ què bǎo fēng huì qī jiān wàn wú yì shī.Cảnh sát đã lập phương án an ninh nghiêm ngặt nhằm bảo đảm không có bất kỳ sơ suất nào trong suốt hội nghị thượng đỉnh.
thắt chặt; làm cho chặt chẽ
使周密紧凑
我们需要进一步严密组织分工。
wǒ men xū yào jìn yí bù yán mì zǔ zhī fēn gōng.Chúng ta cần thắt chặt hơn nữa việc tổ chức phân công.
您放心,每条音频切片都会经过人工核验与严密校验。
nín fàng xīn, měi tiáo yīn pín qiē piàn dōu huì jīng guò rén gōng hé yàn yǔ yán mì jiào yàn.Thầy yên tâm, mỗi phân đoạn âm thanh đều qua thẩm định thủ công và kiểm tra nghiêm ngặt.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt犯人被严密看管在临时营地里。
fàn rén bèi yán mì kān guǎn zài lín shí yíng dì lǐ.Phạm nhân bị canh giữ nghiêm ngặt trong khu trại tạm thời.
我昨天刚仔细看完,整体结构很清晰,逻辑也很严密。
wǒ zuó tiān gāng zǐ xì kàn wán, zhěng tǐ jié gòu hěn qīng xī, luó jí yě hěn yán mì.Hôm qua thầy vừa xem kỹ xong, cấu trúc tổng thể rất rõ ràng, logic cũng rất chặt chẽ.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……