严寒【嚴寒】
[yán hán] [严 寒]
lạnh giá khắc nghiệt; mùa đông khắc nghiệt
气候极度寒冷
边防战士在严寒的冬天依然坚守岗位。
biān fáng zhàn shì zài yán hán de dōng tiān yī rán jiān shǒu gǎng wèi.Chiến sĩ biên phòng vẫn kiên trì bám trụ vị trí trong mùa đông lạnh giá.
不是我的问题,上周气温太低,水管是被严寒天气冻裂的。
bú shì wǒ de wèn tí, shàng zhōu qì wēn tài dī, shuǐ guǎn shì bèi yán hán tiān qì dòng liè de.Không phải lỗi của mình, tuần trước nhiệt độ quá thấp, ống nước là bị thời tiết rét đậm làm đóng băng nứt ra.
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被穿厚衣服可以抵御冬天的严寒。
chuān hòu yī fu kě yǐ dǐ yù dōng tiān de yán hán.Mặc áo dày có thể chống lại cái lạnh giá của mùa đông.
水箱里的水在严寒夜里结冰了。
shuǐ xiāng lǐ de shuǐ zài yán hán yè lǐ jié bīng le.Nước trong bình chứa đã đóng băng vào đêm giá rét.