炎热
[yán rè] [炎 热]
nóng như thiêu đốt; nóng nực (thời tiết)
气候或天气非常热。
在炎热的夏天,喝一杯冰水让人非常舒服。
zài yán rè de xià tiān, hē yì bēi bīng shuǐ ràng rén fēi cháng shū fú.Vào mùa hè nóng nực, uống một ly nước đá khiến người ta rất dễ chịu.
炎热的天气导致用电需求急剧飙升。
yán rè de tiān qì dǎo zhì yòng diàn xū qiú jí jù biāo shēng.Thời tiết nắng nóng khiến nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.
赤道地区一年四季气候炎热,降雨充足。
chì dào dì qū yì nián sì jì qì hòu yán rè, jiàng yǔ chōng zú.Khu vực xích đạo bốn mùa khí hậu nóng bức, lượng mưa dồi dào.
今天天气极其炎热,出去走一趟真够呛。
jīn tiān tiān qì jí qí yán rè, chū qù zǒu yí tàng zhēn gòu qiàng.Hôm nay thời tiết cực kỳ oi nóng, đi ra ngoài một chuyến thật là kinh khủng.