亲热
[qīn rè] [亲 热]
thân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó
关系亲密,态度热情。
老同学久别重逢,见面时说话特别亲热。
lǎo tóng xué jiǔ bié chóng féng, jiàn miàn shí shuō huà tè bié qīn rè.Những người bạn học cũ lâu ngày gặp lại, nói chuyện với nhau rất thân thiết và ấm áp.
两人聊得十分亲热。
liǎng rén liáo de shí fēn qīn rè.Hai người trò chuyện rất thân tình.
看到患病的孩子终于康复,母亲热泪盈眶。
kàn dào huàn bìng de hái zi zhōng yú kāng fù, mǔ qīn rè lèi yíng kuàng.Nhìn thấy đứa con bị bệnh cuối cùng đã hồi phục, người mẹ rưng rưng nước mắt.