接近
[jiē jìn] [接 近]
tiếp cận; đến gần
距离缩短,向某处或某物靠近
我接近家了。
wǒ jiē jìn jiā le.Tôi đã gần đến nhà.
gần, xấp xỉ
数量或程度相差不大
现在接近下午五点。
xiàn zài jiē jìn xià wǔ wǔ diǎn.Bây giờ gần 5 giờ chiều.
小美,那位张爷爷坐在角落,看起来挺孤单的,很难接近。
xiǎo měi, nà wèi zhāng yé ye zuò zài jiǎo luò, kàn qǐ lái tǐng gū dān de, hěn nán jiē jìn.Tiểu Mỹ, cụ Trương ngồi ở góc đằng kia, trông có vẻ khá cô đơn, khó gần.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去他的眼神很凶狠,没人敢接近他。
tā de yǎn shén hěn xiōng hěn, méi rén gǎn jiē jìn tā.Ánh mắt của anh ta rất hung tợn, không ai dám lại gần.
这场比赛比分一直很接近。
zhè chǎng bǐ sài bǐ fēn yì zhí hěn jiē jìn.Trận này tỷ số suốt gần sát.