最近
[zuì jìn] [最 近]
gần đây; sắp; tới nhất
指说话前或后不久的时间
我最近很忙。
wǒ zuì jìn hěn máng.Gần đây tôi rất bận.
gần nhất (khoảng cách không gian)
距离最短
哪条路去学校最近?
nǎ tiáo lù qù xué xiào zuì jìn?Đường nào đi đến trường gần nhất?
别担心,你最近复习得很认真。
bié dān xīn, nǐ zuì jìn fù xí de hěn rèn zhēn.Đừng lo lắng, dạo này em ôn tập rất chăm chỉ.
Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an最近蔬菜的价格降价幅度很大。
zuì jìn shū cài de jià gé jiàng jià fú dù hěn dà.Gần đây mức độ giảm giá rau củ rất lớn.
小美,最近复习考试太累了吧?
xiǎo měi, zuì jìn fù xí kǎo shì tài lèi le ba?Tiểu Mỹ, dạo này ôn thi mệt lắm đúng không?
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta