靠近
[kào jìn] [靠 近]
ở gần; đến gần; tiến lại gần
彼此间的距离缩小,或指位置邻近
图书馆靠近学校南门,找起来很方便。
tú shū guǎn kào jìn xué xiào nán mén, zhǎo qǐ lái hěn fāng biàn.Thư viện ở gần cổng phía nam của trường, tìm rất dễ dàng.
因为靠近消费市场,还可以大幅减少运输中的碳排放。
yīn wèi kào jìn xiāo fèi shì chǎng, hái kě yǐ dà fú jiǎn shǎo yùn shū zhōng de tàn pái fàng.Vì gần thị trường tiêu thụ, còn có thể giảm mạnh lượng phát thải carbon trong vận chuyển.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…早高峰交通状况通常比较复杂,靠近会场的路段容易拥堵。
zǎo gāo fēng jiāo tōng zhuàng kuàng tōng cháng bǐ jiào fù zá, kào jìn huì chǎng de lù duàn róng yì yōng dǔ.Giao thông giờ cao điểm buổi sáng thường khá phức tạp, đoạn đường gần hội trường rất dễ ùn tắc.
Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量凶猛的鳄鱼悄悄靠近水边的猎物。
xiōng měng de è yú qiāo qiāo kào jìn shuǐ biān de liè wù.Con cá sấu hung dữ lặng lẽ tiến lại gần con mồi bên bờ nước.