逼近
[bī jìn] [逼 近]
1.áp sát tiến tới; tiếp cận; đến gần
向某个目标靠近、接近。
随着考试日期的逼近,大家的复习节奏明显加快了。
suí zhe kǎo shì rì qī de bī jìn, dà jiā de fù xí jié zòu míng xiǎn jiā kuài le.Khi ngày thi càng đến gần, nhịp độ ôn tập của mọi người nhanh hơn rõ rệt.
2.tiệm cận; xấp xỉ (toán học, tính toán)
数学上逐步求得近似值。
科学家利用新算法逼近真实解。
kē xué jiā lì yòng xīn suàn fǎ bī jìn zhēn shí jiě.Các nhà khoa học sử dụng thuật toán mới để xấp xỉ nghiệm thực.