离开【離開】
[lí kāi] [离 开]
1.rời khỏi; rời đi
跟人、地方或事物分开。
他昨天离开了北京。
tā zuó tiān lí kāi le běi jīng.Anh ấy đã rời Bắc Kinh hôm qua.
2.tách rời; thoát ly
脱离某种环境或条件。
鱼离开了水就无法生活。
yú lí kāi le shuǐ jiù wú fǎ shēng huó.Cá tách rời khỏi nước thì không thể sống được.
好啊,装好再离开,就不用担心了。
hǎo a, zhuāng hǎo zài lí kāi, jiù bú yòng dān xīn le.Được đấy, đóng hộp kỹ rồi hãy rời đi thì không cần lo nữa.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被会议结束后,大家陆续离开了。
huì yì jié shù hòu, dà jiā lù xù lí kāi le.Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời đi.
我想离开现在的行业,转去做市场营销。
wǒ xiǎng lí kāi xiàn zài de háng yè, zhuǎn qù zuò shì chǎng yíng xiāo.Mình muốn rời khỏi ngành hiện tại, chuyển sang làm tiếp thị.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于