回归【回歸】
[huí guī] [回 归]
trở về; hồi quy (thống kê)
回到原来的地方、状态或原初关系。
经过多年流浪,他终于回归了家乡。
jīng guò duō nián liú làng, tā zhōng yú huí guī le jiā xiāng.Sau nhiều năm bôn ba, cuối cùng anh ấy đã trở về quê hương.
对,只有这样,市场才能回归理性发展。
duì, zhǐ yǒu zhè yàng, shì chǎng cái néng huí guī lǐ xìng fā zhǎn.Đúng vậy, chỉ có như vậy, thị trường mới có thể trở lại phát triển lý tính.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm他的具体回归时间尚不明确。
tā de jù tǐ huí guī shí jiān shàng bù míng què.Thời gian trở lại cụ thể của anh ấy vẫn chưa rõ ràng.
原来如此。那实证回归后,核心解释变量的显著性表现到底如何?
yuán lái rú cǐ. nà shí zhèng huí guī hòu, hé xīn jiě shì biàn liàng de xiǎn zhù xìng biǎo xiàn dào dǐ rú hé?Ra là thế. Vậy sau hồi quy thực chứng, biểu hiện tính ý nghĩa của biến giải thích cốt lõi ra sao?
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ