回国【回國】
[huí guó] [回 国]
trở về nước
回到自己的国家
他明天回国。
tā míng tiān huí guó.Anh ấy ngày mai về nước.
但是茶具容易碎,带回国不太安全。
dàn shì chá jù róng yì suì, dài huí guó bú tài ān quán.Nhưng bộ đồ trà dễ vỡ, mang về nước không an toàn lắm.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底警方将这两名罪犯押送回国。
jǐng fāng jiāng zhè liǎng míng zuì fàn yā sòng huí guó.Cảnh sát áp giải hai tên tội phạm này về nước.
对,我今天坐飞机回国。
duì, wǒ jīn tiān zuò fēi jī huí guó.Đúng vậy, hôm nay mình đi máy bay về nước.
Trong bài: Gọi xe công nghệ đi sân bay · 才 và 就