全国【全國】
[quán guó] [全 国]
cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
指整个国家的范围
这个比赛是全国的。
zhè ge bǐ sài shì quán guó de.Cuộc thi này là toàn quốc.
哦?全国辩论赛!那压力一定相当庞大吧?
ò? quán guó biàn lùn sài! nà yā lì yí dìng xiāng dāng páng dà ba?Ồ? Cuộc thi tranh biện toàn quốc! Áp lực chắc hẳn rất lớn ạ?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每我们公司在全国各地都有分布。
wǒ men gōng sī zài quán guó gè dì dōu yǒu fēn bù.Công ty chúng tôi có mạng lưới phân bố ở khắp cả nước.
那本周末的全国锦标赛,我们需要帮他申请退赛吗?
nà běn zhōu mò de quán guó jǐn biāo sài, wǒ men xū yào bāng tā shēn qǐng tuì sài ma?Vậy giải vô địch quốc gia cuối tuần này, chúng ta có cần giúp anh ấy nộp đơn rút lui không?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于