全国各地
[quán guó gè dì] [全 国 各 地]
mọi miền của đất nước
我们公司在全国各地都有分布。
wǒ men gōng sī zài quán guó gè dì dōu yǒu fēn bù.Công ty chúng tôi có mạng lưới phân bố ở khắp cả nước.
灾民收到了来自全国各地的捐助。
zāi mín shōu dào le lái zì quán guó gè dì de juān zhù.Người dân vùng thiên tai đã nhận được sự quyên góp hỗ trợ từ khắp mọi miền đất nước.
这里的学生来自全国各地。
zhè lǐ de xué shēng lái zì quán guó gè dì.Học sinh ở đây đến từ khắp mọi miền đất nước.