归【歸】
[guī]
1.trở về; quay lại; trả lại
返回,回到本处或还给。
离家多年,他终于归国工作了。
lí jiā duō nián, tā zhōng yú guī guó gōng zuò le.Rời nhà nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng về nước làm việc.
2.thuộc về, do (ai phụ trách)
属于,由某方负责
这件事由你负责,责任归你。
zhè jiàn shì yóu nǐ fù zé, zé rèn guī nǐ.Chuyện này do bạn phụ trách, trách nhiệm thuộc về bạn.
听起来很合理,那文件要怎么归档?
tīng qǐ lái hěn hé lǐ, nà wén jiàn yào zěn me guī dàng?Nghe có vẻ hợp lý, tài liệu sẽ lưu trữ như thế nào?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp他把捡到的钱包归还给了失主。
tā bǎ jiǎn dào de qián bāo guī huán gěi le shī zhǔ.Anh ấy đã trả lại chiếc ví nhặt được cho người đánh mất.
对,只有这样,市场才能回归理性发展。
duì, zhǐ yǒu zhè yàng, shì chǎng cái néng huí guī lǐ xìng fā zhǎn.Đúng vậy, chỉ có như vậy, thị trường mới có thể trở lại phát triển lý tính.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm