偿还【償還】
[cháng huán] [偿 还]
hoàn trả; bồi hoàn
归还所欠的债款或代价。
他努力工作,终于偿还了所有债务。
tā nǔ lì gōng zuò, zhōng yú cháng huán le suǒ yǒu zhài wù.Anh ấy chăm chỉ làm việc, cuối cùng cũng hoàn trả hết mọi khoản nợ.
这笔债务可以缓几天再偿还。
zhè bǐ zhài wù kě yǐ huǎn jǐ tiān zài cháng huán.Khoản nợ này có thể hoãn lại vài ngày rồi trả.