拖欠
[tuō qiàn] [拖 欠]
chậm trả; nợ đọng; khất nợ
欠款或账目拖着不还
公司不能以任何理由拖欠工人的工资。
gōng sī bù néng yǐ rèn hé lǐ yóu tuō qiàn gōng rén de gōng zī.Công ty không được lấy bất kỳ lý do gì để nợ lương của công nhân.
他按时纳税,从不拖欠任何税款。
tā àn shí nà shuì, cóng bù tuō qiàn rèn hé shuì kuǎn.Anh ấy nộp thuế đúng hạn, chưa từng nợ bất kỳ khoản thuế nào.
他恶意拖欠工人的工资。
tā è yì tuō qiàn gōng rén de gōng zī.Hắn cố tình quỵt tiền lương của công nhân.