XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

该【該】

[gāi]

1.nên; phải; có lẽ

表示应当、必须或推测

时间到了,该走了。

shí jiān dào le, gāi zǒu le.

Đến giờ rồi, nên đi thôi.

2.đến lượt

表示轮到某人或某事

现在该你发言了。

xiàn zài gāi nǐ fā yán le.

Bây giờ đến lượt bạn phát biểu.

đáng đời

表示活该、应受惩罚

摔了吧,该!

shuāi le ba, gāi!

Ngã rồi đó, đáng đời!

nói trên; ấy

指上文提到的人或事物

该公司今年利润增长很快。

gāi gōng sī jīn nián lì rùn zēng zhǎng hěn kuài.

Công ty ấy năm nay lợi nhuận tăng rất nhanh.

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

那你明天应该多穿一件厚外套。

nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.

Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能