不该
[bù gāi] [BẤT 该]
không nên; không nợ gì
可我不该轻信传言就草率下结论,应该先问清楚。
kě wǒ bù gāi qīng xìn chuán yán jiù cǎo shuài xià jié lùn, yīng gāi xiān wèn qīng chǔ.Nhưng mình không nên tin lời đồn mà kết luận hấp tấp, lẽ ra phải hỏi rõ trước.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝无论如何,你都不该如此放肆。
wú lùn rú hé, nǐ dōu bù gāi rú cǐ fàng sì.Dù thế nào đi nữa, bạn cũng không nên xấc xược như vậy.
是啊,工作再忙,也不该忽视家人的身体和感受。
shì a, gōng zuò zài máng, yě bù gāi hū shì jiā rén de shēn tǐ hé gǎn shòu.Đúng vậy, công việc dù bận đến đâu cũng không nên xem nhẹ sức khỏe và cảm xúc của gia đình.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于