XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

该当

[gāi dāng] [该 当]

nên; đáng

原来如此。毕竟你们是好朋友,你应该当面向他解释清楚。

yuán lái rú cǐ. bì jìng nǐ men shì hǎo péng yǒu, nǐ yīng gāi dāng miàn xiàng tā jiě shì qīng chǔ.

Thì ra là vậy. Suy cho cùng các em là bạn tốt, em nên trực tiếp giải thích rõ ràng với cậu ấy.

Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn

即使意见不合,你也不该当众冲撞上司。

jí shǐ yì jiàn bù hé, nǐ yě bù gāi dāng zhòng chōng zhuàng shàng sī.

Dù bất đồng ý kiến, bạn cũng không nên cãi lời cấp trên trước mặt mọi người.