上当
[shàng dàng] [上 当]
bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa
中别人的圈套,遭受欺骗。
别轻信网上的谣言,小心上当受骗。
bié qīng xìn wǎng shàng de yáo yán, xiǎo xīn shàng dàng shòu piàn.Đừng nhẹ dạ tin tin đồn trên mạng, cẩn thận kẻo bị lừa gạt.
坏人会偷走你的钱,我们必须谨防上当。
huài rén huì tōu zǒu nǐ de qián, wǒ men bì xū jǐn fáng shàng dàng.Kẻ xấu sẽ trộm mất tiền của cậu, chúng ta phải cẩn thận tránh bị lừa.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng这个人很调皮,你千万别上当。
zhè gè rén hěn tiáo pí, nǐ qiān wàn bié shàng dàng.Người này rất láu cá, bạn tuyệt đối đừng mắc lừa.
好,这样大家就都能提高辨别能力,不再轻易上当了。
hǎo, zhè yàng dà jiā jiù dōu néng tí gāo biàn bié néng lì, bú zài qīng yì shàng dàng le.Tốt, như vậy mọi người đều có thể nâng cao năng lực phân biệt, không còn dễ dàng mắc lừa nữa.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见