冤
[yuān]
oan ức; nỗi oan; sai trái
受屈枉;花钱不值得
在缺乏确凿证据的情况下将责任归咎于他,确实让他感到很冤。
zài quē fá què záo zhèng jù de qíng kuàng xià jiāng zé rèn guī jiù yú tā, què shí ràng tā gǎn dào hěn yuān.Quy kết trách nhiệm cho anh ấy khi thiếu chứng cứ xác thực thực sự khiến anh ấy cảm thấy rất oan ức.
mối thù; cừu hận
仇恨,怨恨
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.
đổ oan; đổ thừa
冤枉,加罪于无辜者
这件事确实不是他干的,大家冤了他。
zhè jiàn shì què shí bú shì tā gān de, dà jiā yuān le tā.Việc này quả thực không phải do anh ấy làm, mọi người đã làm oan anh ấy rồi.
事情没查清楚前不要冤枉好人。
shì qíng méi chá qīng chǔ qián bú yào yuān wǎng hǎo rén.Trước khi sự việc được điều tra rõ thì đừng buộc tội oan người tốt.
买这种劣质产品就是花冤枉钱。
mǎi zhè zhǒng liè zhì chǎn pǐn jiù shì huā yuān wǎng qián.Mua loại sản phẩm kém chất lượng này đúng là phí tiền oan.
他按章办事却被大家冤枉了。
tā àn zhāng bàn shì què bèi dà jiā yuān wǎng le.Anh ấy làm theo đúng quy định nhưng lại bị mọi người đổ oan.