伸冤[shēn yuān] [伸 冤]Lưu từKhácgiải oan; sửa saiChữ trong từ伸shēnduỗi冤yuānoan ứcTừ cùng chữ:伸张shēn zhāngHSK 8duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức)伸手shēn shǒuHSK 8đưa tay ra伸缩shēn suōHSK 8co giãnTừ cận nghĩa:开脱kāi tuōgiải oan