开脱[kāi tuō] [开 脱]Lưu từKhácgiải oan; xóa tội; được minh oanChữ trong từ开kāimở (ngoại động từ hoặc nội động từ)脱tuōrụngTừ ghép:开脱罪责kāi tuō zuì zégiải oan cho ai đóTừ cùng chữ:开会kāi huìHSK 1tổ chức cuộc họp开车kāi chēHSK 1lái xe开玩笑kāi wán xiàoHSK 1đùa giỡn开学kāi xuéHSK 2(đối với học sinh) bắt đầu đi học开心kāi xīnHSK 2cảm thấy vui开机kāi jīHSK 2khởi động máy开业kāi yèHSK 3khai trương kinh doanh开发kāi fāHSK 3khai thác (tài nguyên)开始kāi shǐHSK 3bắt đầuXem thêm (3)Từ cận nghĩa:伸冤shēn yuāngiải oan