脱【脫】
[tuō]
rụng; cởi; thoát
离开附着处;取下衣物;摆脱困境
秋天到了,树叶开始往下脱。
qiū tiān dào le, shù yè kāi shǐ wǎng xià tuō.Mùa thu đến rồi, lá cây bắt đầu rụng xuống.
嗯,摆脱算法控制,才能保持清醒的头脑。
èn, bǎi tuō suàn fǎ kòng zhì, cái néng bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.Ừ, thoát khỏi sự kiểm soát của thuật toán thì mới duy trì được đầu óc tỉnh táo.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện支持你,相信你很快就能摆脱这种负面心态。
zhī chí nǐ, xiāng xìn nǐ hěn kuài jiù néng bǎi tuō zhè zhǒng fù miàn xīn tài.Ủng hộ cậu, tin rằng cậu sẽ nhanh chóng thoát khỏi tâm thái tiêu cực này thôi.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…他的言论迂阔,脱离社会现实。
tā de yán lùn yū kuò, tuō lí shè huì xiàn shí.Lời nói của anh ta viển vông hão huyền, xa rời thực tế xã hội.