脱离【脫離】
[tuō lí] [脱 离]
tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học)
离开某种环境、组织或实际。
经过医生的全力抢救,病人终于脱离了危险。
jīng guò yī shēng de quán lì qiǎng jiù, bìng rén zhōng yú tuō lí le wēi xiǎn.Sau sự cấp cứu hết mình của bác sĩ, bệnh nhân cuối cùng đã qua khỏi cơn nguy kịch.
固步自封只会脱离时代,教育必须主动拥抱技术变革。
gù bù zì fēng zhǐ huì tuō lí shí dài, jiào yù bì xū zhǔ dòng yōng bào jì shù biàn gé.Cố chấp giậm chân tại chỗ chỉ khiến tụt hậu thời đại, giáo dục bắt buộc phải chủ động đón nhận biến đổi công nghệ.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…经过治疗,他终于脱离了危险。
jīng guò zhì liáo, tā zhōng yú tuō lí le wēi xiǎn.Sau điều trị, anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi nguy hiểm.
真的吗?可我觉得很多人根本看不懂,太脱离大众了。
zhēn de ma? kě wǒ jué de hěn duō rén gēn běn kàn bù dǒng, tài tuō lí dà zhòng le.Thật sao? Nhưng mình thấy rất nhiều người căn bản không hiểu, quá xa rời đại chúng rồi.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại