退出
[tuì chū] [退 出]
rút lui; hủy bỏ; thoát
脱离组织、活动或关闭软件程序
生病让他决定退出比赛。
shēng bìng ràng tā jué dìng tuì chū bǐ sài.Bị ốm khiến anh ấy quyết định rút lui khỏi cuộc thi.
我实在身心疲惫,也许现在退出是最明智的选择。
wǒ shí zài shēn xīn pí bèi, yě xǔ xiàn zài tuì chū shì zuì míng zhì de xuǎn zé.Em thật sự thân tâm mệt mỏi, có lẽ rút lui lúc này là lựa chọn sáng suốt nhất.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂数据显示,大部分观众在开播五分钟内就直接退出了。
shù jù xiǎn shì, dà bù fen guān zhòng zài kāi bō wǔ fēn zhōng nèi jiù zhí jiē tuì chū le.Số liệu cho thấy, phần lớn người xem thoát ra ngay trong vòng năm phút đầu phát sóng.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨好啊,不过我们最担心成本失控,试点结束后还可能难以退出。
hǎo a, bú guò wǒ men zuì dān xīn chéng běn shī kòng, shì diǎn jié shù hòu hái kě néng nán yǐ tuì chū.Được, nhưng điều chúng tôi lo nhất là chi phí mất kiểm soát, sau khi kết thúc thử nghiệm còn có thể khó rút lui.
Trong bài: Thuyết phục đối tác