退
[tuì]
1.rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
向后撤;退出;退还;拒绝
这件衣服太大,我想去退。
zhè jiàn yī fu tài dà, wǒ xiǎng qù tuì.Bộ quần áo này rộng quá, tôi muốn đi trả lại.
2.giảm bớt, lui
程度或热度减弱消退
吃了药,烧很快就退了。
chī le yào, shāo hěn kuài jiù tuì le.Uống thuốc xong, sốt nhanh chóng hạ.
没飞成的机票可以改签或者退票。
méi fēi chéng de jī piào kě yǐ gǎi qiān huò zhě tuì piào.Vé máy bay chưa bay có thể đổi chuyến hoặc trả vé.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好全体员工向退休的老前辈致敬。
quán tǐ yuán gōng xiàng tuì xiū de lǎo qián bèi zhì jìng.Toàn thể nhân viên bày tỏ sự tôn kính trước các vị tiền bối đã nghỉ hưu.
好的,退货的运费需要自己付吗?
hǎo de, tuì huò de yùn fèi xū yào zì jǐ fù ma?Được, phí vận chuyển trả hàng có cần tự trả không?
Trong bài: Yêu cầu đổi kích cỡ quần áo mua qua mạng