衰退
[shuāi tuì] [衰 退]
suy thoái; giảm; sụt giảm
力量、意志、经济等由强变弱。
受全球危机影响,该国经济面临持续衰退的风险。
shòu quán qiú wēi jī yǐng xiǎng, gāi guó jīng jì miàn lín chí xù shuāi tuì de fēng xiǎn.Chịu ảnh hưởng từ khủng hoảng toàn cầu, kinh tế nước này đối mặt nguy cơ suy thoái kéo dài.
sự suy thoái; sự sụt giảm
衰弱减退的现象或趋势
经济衰退给当地带来了严重的失业问题。
jīng jì shuāi tuì gěi dāng dì dài lái le yán zhòng de shī yè wèn tí.Sự suy thoái kinh tế đã mang lại vấn đề thất nghiệp nghiêm trọng cho địa phương.
历史表明,过度紧缩往往导致经济长期陷入严重衰退。
lì shǐ biǎo míng, guò dù jǐn suō wǎng wǎng dǎo zhì jīng jì cháng qī xiàn rù yán zhòng shuāi tuì.Lịch sử cho thấy, thắt chặt quá mức thường dẫn đến nền kinh tế rơi vào suy thoái nghiêm trọng kéo dài.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下他虽然年事已高,但记忆尚未衰退。
tā suī rán nián shì yǐ gāo, dàn jì yì shàng wèi shuāi tuì.Tuy ông đã cao tuổi nhưng trí nhớ vẫn chưa suy giảm.