衰
[cuī]
biến thể của 缞 (cuī)
历史表明,过度紧缩往往导致经济长期陷入严重衰退。
lì shǐ biǎo míng, guò dù jǐn suō wǎng wǎng dǎo zhì jīng jì cháng qī xiàn rù yán zhòng shuāi tuì.Lịch sử cho thấy, thắt chặt quá mức thường dẫn đến nền kinh tế rơi vào suy thoái nghiêm trọng kéo dài.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下这款护肤品有驻颜抗衰的效果。
zhè kuǎn hù fū pǐn yǒu zhù yán kàng shuāi de xiào guǒ.Sản phẩm dưỡng da này có tác dụng giữ gìn nhan sắc và chống lão hóa.
他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。
tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪