衰竭
[shuāi jié] [衰 竭]
1.suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)
机能极度虚弱或功能丧失
病人因多器官功能衰竭,情况十分危急。
bìng rén yīn duō qì guān gōng néng shuāi jié, qíng kuàng shí fēn wēi jí.Bệnh nhân do suy đa cơ quan, tình trạng vô cùng nguy kịch.
2.cạn kiệt, khô cạn (tài nguyên, nguồn nước)
资源、水源等消耗殆尽
由于过度开采,该矿区的资源已趋于衰竭。
yóu yú guò dù kāi cǎi, gāi kuàng qū de zī yuán yǐ qū yú shuāi jié.Do khai thác quá mức, tài nguyên của khu mỏ này đã dần cạn kiệt.