精疲力竭
[jīng pí lì jié] [精 疲 力 竭]
tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
精神疲惫,体力耗尽。
连续熬夜完成项目后,大家个个精疲力竭。
lián xù áo yè wán chéng xiàng mù hòu, dà jiā gè gè jīng pí lì jié.Sau khi thức đêm liên tục để hoàn thành dự án, ai nấy đều kiệt quệ rã rời.