疲
[pí]
mệt mỏi
挺明显的,您看上去也格外疲惫。
tǐng míng xiǎn de, nín kàn shàng qù yě gé wài pí bèi.Khá rõ ạ, trông thầy cũng đặc biệt mệt mỏi.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去漫长的旅途让他感到非常疲惫。
màn cháng de lǚ tú ràng tā gǎn dào fēi cháng pí bèi.Chặng đường dài khiến anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.
听着真不好受,最近是什么事让你如此疲惫?
tīng zhe zhēn bù hǎo shòu, zuì jìn shì shén me shì ràng nǐ rú cǐ pí bèi?Nghe thật khổ, gần đây chuyện gì khiến cậu mệt mỏi đến vậy?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…