劳累【勞累】
[láo lèi] [劳 累]
mệt mỏi; kiệt sức; rã rời
因工作或劳动过度而感到疲倦
连续加班两周后,他因为过度劳累而病倒了。
lián xù jiā bān liǎng zhōu hòu, tā yīn wèi guò dù láo lèi ér bìng dǎo le.Sau hai tuần tăng ca liên tục, anh ấy đổ bệnh vì làm việc kiệt sức.
làm lụng mệt nhọc; làm phiền
使受疲劳;因做事而耗费精力
为了这件事劳累了大家,真是不好意思。
wèi le zhè jiàn shì láo lèi le dà jiā, zhēn shì bù hǎo yì si.Vì việc này mà làm mọi người vất vả mệt nhọc, thật áy náy.
这就是过度劳累的结果。注意力是不是也下降了?
zhè jiù shì guò dù láo lèi de jié guǒ. zhù yì lì shì bu shì yě xià jiàng le?Đây chính là kết quả của làm việc quá sức. Sự tập trung có phải cũng giảm sút rồi không?
Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说对,这种现象反映了员工对过度劳累的无声抗议。
duì, zhè zhǒng xiàn xiàng fǎn yìng le yuán gōng duì guò dù láo lèi de wú shēng kàng yì.Đúng vậy, hiện tượng này phản ánh sự phản đối thầm lặng của nhân viên đối với việc làm việc quá sức.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng过度劳累可能会诱发心脏病发作。
guò dù láo lèi kě néng huì yòu fā xīn zāng bìng fā zuò.Làm việc quá sức có thể tái phát bệnh tim.