懒【懶】
[lǎn]
lười; lười biếng
不爱劳动或工作;怠惰。
他平时太懒了,所以成绩一直不好。
tā píng shí tài lǎn le, suǒ yǐ chéng jì yì zhí bù hǎo.Ngày thường anh ấy quá lười biếng, cho nên thành tích luôn không tốt.
không muốn làm, lười làm
不情愿或没有兴致做某事。
我今天太累了,连一句话都懒得说。
wǒ jīn tiān tài lèi le, lián yí jù huà dōu lǎn de shuō.Hôm nay tôi mệt quá, đến một câu cũng lười chẳng buồn nói.
没有,我连热身运动也没做,太懒了。
méi yǒu, wǒ lián rè shēn yùn dòng yě méi zuò, tài lǎn le.Không có, mình ngay cả bài tập khởi động cũng không làm, lười quá rồi.
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…猫咪在阳光下悠闲地伸着懒腰。
māo mī zài yáng guāng xià yōu xián dì shēn zhe lǎn yāo.Chú mèo lười biếng vươn vai nhàn nhã dưới ánh nắng.
没问题,我一定按时来训练,绝不偷懒。
méi wèn tí, wǒ yí dìng àn shí lái xùn liàn, jué bù tōu lǎn.Không thành vấn đề, mình nhất định sẽ đến tập đúng giờ, tuyệt đối không lười biếng.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于