勤
[qín]
siêng năng; cần cù; chăm chỉ
嗯,我觉得方向不错,但不少同事通勤会更久。
èn, wǒ jué de fāng xiàng bú cuò, dàn bù shǎo tóng shì tōng qín huì gèng jiǔ.Ừm, tôi thấy hướng đó không tệ, nhưng không ít đồng nghiệp sẽ đi làm lâu hơn.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc他靠着勤俭持家过上了好日子。
tā kào zhe qín jiǎn chí jiā guò shàng le hǎo rì zi.Anh ấy nhờ cần cù tiết kiệm lo toan gia đình mà có được cuộc sống sung túc.
是啊,行政部这次更新了不少考勤和管理条款。
shì a, xíng zhèng bù zhè cì gēng xīn le bù shǎo kǎo qín hé guǎn lǐ tiáo kuǎn.Đúng vậy, bộ phận hành chính lần này đã cập nhật không ít điều khoản điểm danh và quản lý.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡