勤快
[qín kuài] [勤 快]
chăm chỉ; siêng năng
爱劳动,不偷懒
他手脚勤快且乐于助人,刚入职不久就得到了领导和同事的认可。
tā shǒu jiǎo qín kuài qiě lè yú zhù rén, gāng rù zhí bù jiǔ jiù dé dào le lǐng dǎo hé tóng shì de rèn kě.Cậu ấy tay chân nhanh nhẹn, chăm chỉ lại hay giúp đỡ người khác nên vừa mới vào làm đã được lãnh đạo và đồng nghiệp công nhận.
她是一位勤快的主妇,天天做饭。
tā shì yí wèi qín kuài de zhǔ fù, tiān tiān zuò fàn.Cô ấy là một nội trợ chăm chỉ, hàng ngày nấu ăn.
他做事利索,手脚非常勤快。
tā zuò shì lì suǒ, shǒu jiǎo fēi cháng qín kuài.Anh ấy làm việc nhanh nhẹn, tay chân rất siêng năng.