辛勤
[xīn qín] [辛 勤]
chăm chỉ; cần cù
辛苦勤劳
王老师多年来辛勤耕耘,培养出许多优秀的翻译人才。
wáng lǎo shī duō nián lái xīn qín gēng yún, péi yǎng chū xǔ duō yōu xiù de fān yì rén cái.Thầy Vương nhiều năm cần cù cống hiến, đào tạo nên nhiều nhân tài biên phiên dịch ưu tú.
通过辛勤劳动获得财富是光荣的。
tōng guò xīn qín láo dòng huò dé cái fù shì guāng róng de.Làm giàu nhờ sức lao động cần cù là điều rất vẻ vang.
我们应当尊重清洁工的辛勤劳动。
wǒ men yīng dāng zūn zhòng qīng jié gōng de xīn qín láo dòng.Chúng ta nên tôn trọng lao động vất vả của nhân viên vệ sinh.
须知成功离不开长期的辛勤努力。
xū zhī chéng gōng lí bù kāi cháng qī de xīn qín nǔ lì.Cần biết rằng thành công không thể tách rời sự nỗ lực chăm chỉ lâu dài.