辛苦
[xīn kǔ] [辛 苦]
mệt nhọc; vất vả; khó khăn
身心劳累,付出很大代价。
爸爸每天工作都很辛苦。
bà ba měi tiān gōng zuò dōu hěn xīn kǔ.Bố mỗi ngày làm việc đều rất vất vả.
làm phiền; phiền (ai đó làm giúp việc gì)
客套话,麻烦或劳驾他人做某事。
这份文件辛苦你帮我送一下。
zhè fèn wén jiàn xīn kǔ nǐ bāng wǒ sòng yí xià.Tài liệu này phiền bạn mang đi gửi giúp tôi.
辛苦你了,期待新算法的表现。
xīn kǔ nǐ le, qī dài xīn suàn fǎ de biǎo xiàn.Vất vả cho cậu rồi, mong đợi biểu hiện của thuật toán mới.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……农民们正在土地上辛苦地工作。
nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.
每天都练?那你一定很辛苦吧。
měi tiān dōu liàn? nà nǐ yí dìng hěn xīn kǔ ba.Ngày nào cũng luyện? Thế chắc em vất vả lắm nhỉ.
Trong bài: Khen kỹ năng của bạn