安逸
[ān yì] [安 逸]
an nhàn; thoải mái
安闲舒适。
退休后,他过着安逸的生活,每天散步、读书。
tuì xiū hòu, tā guò zhe ān yì de shēng huó, měi tiān sàn bù, dú shū.Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống thoải mái, mỗi ngày đi dạo và đọc sách.
贪图安逸会慢慢腐蚀一个人的斗志。
tān tú ān yì huì màn màn fǔ shí yí gè rén de dòu zhì.Ham muốn an nhàn sẽ dần dần bào mòn ý chí chiến đấu của một người.