安检【安檢】
[ān jiǎn] [安 检]
kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá)); tiến hành kiểm tra an ninh
安全检查的简称,检查违禁品。
机场安检非常严格,乘客不得携带违禁物品。
jī chǎng ān jiǎn fēi cháng yán gé, chéng kè bù de xié dài wéi jìn wù pǐn.Khâu kiểm tra an ninh ở sân bay rất nghiêm ngặt, hành khách không được mang theo vật cấm.
安检人员正在搜查可疑人员的背包。
ān jiǎn rén yuán zhèng zài sōu chá kě yí rén yuán de bēi bāo.Nhân viên an ninh đang lục soát ba lô của đối tượng khả nghi.
所有入境人员都必须接受严格的安检。
suǒ yǒu rù jìng rén yuán dōu bì xū jiē shòu yán gé de ān jiǎn.Tất cả người nhập cảnh đều phải trải qua kiểm tra an ninh nghiêm ngặt.
安检人员仔细检查,确保航班万无一失。
ān jiǎn rén yuán zǐ xì jiǎn chá, què bǎo háng bān wàn wú yì shī.Nhân viên an ninh kiểm tra tỉ mỉ, đảm bảo chuyến bay tuyệt đối an toàn.