安居乐业【安居樂業】
[ān jū lè yè] [安 居 乐 业]
sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)
生活安定,乐于从事自己的职业。
政府出台多项民生政策,让群众能够安居乐业。
zhèng fǔ chū tái duō xiàng mín shēng zhèng cè, ràng qún zhòng néng gòu ān jū lè yè.Chính phủ ban hành nhiều chính sách an sinh, giúp người dân có thể an cư lạc nghiệp.
社会秩序保持安定,人民才能安居乐业。
shè huì zhì xù bǎo chí ān dìng, rén mín cái néng ān jū lè yè.Trật tự xã hội duy trì ổn định thì nhân dân mới có thể an cư lập nghiệp.
国家富强是人民安居乐业最坚实的后盾。
guó jiā fù qiáng shì rén mín ān jū lè yè zuì jiān shí de hòu dùn.Đất nước giàu mạnh là điểm tựa vững chắc nhất cho nhân dân an cư lạc nghiệp.
为了百姓的安居乐业,国家绝不能轻易动干戈。
wèi le bǎi xìng de ān jū lè yè, guó jiā jué bù néng qīng yì dòng gān gē.Vì sự an cư lập nghiệp của trăm họ, đất nước tuyệt đối không được dấy lên binh đao.