平静
[píng jìng] [平 静]
tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản
安静平和,没有激动或声响
听到这个好消息,他的心情终于平静了。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā de xīn qíng zhōng yú píng jìng le.Nghe được tin tốt này, tâm trạng anh ấy cuối cùng cũng bình tĩnh lại.
làm dịu; làm bình tĩnh
使心情或环境恢复安宁
他深呼吸,努力让自己平静下来。
tā shēn hū xī, nǔ lì ràng zì jǐ píng jìng xià lái.Anh ấy hít thở sâu, cố gắng bình tĩnh lại.
听古典音乐。我一听古典音乐,情绪就能迅速平静下来。
tīng gǔ diǎn yīn yuè. wǒ yì tīng gǔ diǎn yīn yuè, qíng xù jiù néng xùn sù píng jìng xià lái.Nghe nhạc cổ điển. Tôi cứ nghe nhạc cổ điển là tâm trạng có thể nhanh chóng bình tĩnh lại.
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…我的家乡是一个平静的小县城。
wǒ de jiā xiāng shì yí gè píng jìng de xiǎo xiàn chéng.Quê hương tôi là một thị trấn huyện bình yên.
对啊,黛玉香消玉殒的场景让我久久不能平静,心里特别难受。
duì a, dài yù xiāng xiāo yù yǔn de chǎng jǐng ràng wǒ jiǔ jiǔ bù néng píng jìng, xīn lǐ tè bié nán shòu.Đúng vậy, cảnh Đại Ngọc ngọc nát hương tan khiến mình lâu thật lâu không thể bình tĩnh, trong lòng đặc biệt cay đắng.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻