安宁【安寧】
[ān níng] [安 宁]
yên bình; yên tĩnh; điềm tĩnh
心情、生活或环境平静安定。
战争结束后,这片土地终于恢复了安宁。
zhàn zhēng jié shù hòu, zhè piàn tǔ dì zhōng yú huī fù le ān níng.Sau khi chiến tranh kết thúc, vùng đất này cuối cùng đã trở lại bình yên.
sự bình yên; sự yên ổn
安定平静的状态或治安秩序。
边防战士日夜守卫着祖国的安宁。
biān fáng zhàn shì rì yè shǒu wèi zhe zǔ guó de ān níng.Các chiến sĩ biên phòng ngày đêm bảo vệ sự bình yên của tổ quốc.
针对地基和结构的监测必不可少,而居民的生活安宁更是重中之重。
zhēn duì dì jī hé jié gòu de jiān cè bì bù kě shǎo, ér jū mín de shēng huó ān níng gèng shì zhòng zhōng zhī zhòng.Việc giám sát đối với nền móng và kết cấu là không thể thiếu, mà sự yên bình trong cuộc sống của cư dân lại càng là trọng tâm hàng đầu.
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况窗外暴风骤雨,屋里却格外温暖安宁。
chuāng wài bào fēng zhòu yǔ, wū lǐ què gé wài wēn nuǎn ān níng.Bên ngoài cửa sổ mưa to gió lớn, trong phòng lại đặc biệt ấm áp yên bình.